TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

残念

cánniàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殘念

Âm Hán Việt TÀN NIỆM

残念 nghĩa là hối tiếc, thật đáng tiếc.

Nghĩa của 残念

cánniàn

TÀN NIỆMTính từ, Thán từphồn thể 殘念
  1. khẩu ngữ Hối tiếc
  2. Thật đáng tiếc! (từ mượn tiếng Nhật "zannen")

Câu hỏi thường gặp

残念 nghĩa là gì?

残念 (cánniàn) nghĩa là hối tiếc, thật đáng tiếc.

残念 đọc thế nào?

残念 đọc là cánniàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 残念 là gì?

Âm Hán Việt của 残念 là "tàn niệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.