TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

残本

cánběn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殘本

Âm Hán Việt TÀN BẢN

残本 nghĩa là Mảnh sách còn sót lại.

Nghĩa của 残本

cánběn

TÀN BẢNDanh từphồn thể 殘本
  1. Mảnh sách còn sót lại

Câu hỏi thường gặp

残本 nghĩa là gì?

残本 (cánběn) nghĩa là Mảnh sách còn sót lại.

残本 đọc thế nào?

残本 đọc là cánběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 残本 là gì?

Âm Hán Việt của 残本 là "tàn bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.