残膜 nghĩa là Rác thải nhựa nông nghiệp còn sót lại (cần được xử lý hoặc tái chế).
Nghĩa của 残膜
cánmó
TÀN MẠCphồn thể 殘膜
Rác thải nhựa nông nghiệp còn sót lại (cần được xử lý hoặc tái chế)
Câu hỏi thường gặp
残膜 nghĩa là gì?
残膜 (cánmó) nghĩa là Rác thải nhựa nông nghiệp còn sót lại (cần được xử lý hoặc tái chế).
残膜 đọc thế nào?
残膜 đọc là cánmó (pinyin).
Âm Hán Việt của 残膜 là gì?
Âm Hán Việt của 残膜 là "tàn mạc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.