TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

殚心

dānxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殫心

Âm Hán Việt ĐÀN TÂM

殚心 nghĩa là dốc toàn tâm trí.

Nghĩa của 殚心

dānxīn

ĐÀN TÂMĐộng từ, Phó từphồn thể 殫心
  1. Dốc toàn tâm trí

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 殚心

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

殚心 nghĩa là gì?

殚心 (dānxīn) nghĩa là dốc toàn tâm trí.

殚心 đọc thế nào?

殚心 đọc là dānxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 殚心 là gì?

Âm Hán Việt của 殚心 là "đàn tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.