TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

殚精竭虑

dānjīngjiélǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殫精竭慮

殚精竭虑 nghĩa là suy nghĩ thấu đáo, vắt óc.

Nghĩa của 殚精竭虑

dānjīngjiélǜ

phồn thể 殫精竭慮
  1. Vắt kiệt tâm trí và sự sáng tạo (thành ngữ); suy nghĩ thấu đáo
  2. Vắt óc
  3. Nghĩ mọi cách

Câu hỏi thường gặp

殚精竭虑 nghĩa là gì?

殚精竭虑 (dānjīngjiélǜ) nghĩa là suy nghĩ thấu đáo, vắt óc.

殚精竭虑 đọc thế nào?

殚精竭虑 đọc là dānjīngjiélǜ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.