Bộ thủ: 殳 (thù) · bộ số 79Số nét: 4Cấu tạo: ⿱𠘧又(GHT),⿱几又(JK)Mọi âm Hán Việt của chữ: thù
殳 nghĩa là Giáo bằng tre hoặc gỗ.
Nghĩa của 殳
shū
THÙ
Giáo bằng tre hoặc gỗ
Bộ Khang Hy số 79, xuất hiện trong 段 (duàn), 毅 (yì), 杀 (shā) v.v.
Shū
THÙtên riêng
họ Họ Shū
Câu hỏi thường gặp
殳 nghĩa là gì?
殳 (shū, shū) nghĩa là Giáo bằng tre hoặc gỗ.
殳 đọc thế nào?
殳 đọc là shū (pinyin).
Âm Hán Việt của 殳 là gì?
Âm Hán Việt của 殳 là "thù".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.