TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

母犬

mǔquǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẪU KHUYỂN

母犬 nghĩa là chó cái, chó mẹ.

Nghĩa của 母犬

mǔquǎn

MẪU KHUYỂN
  1. Chó cái
  2. Chó mẹ

Câu hỏi thường gặp

母犬 nghĩa là gì?

母犬 (mǔquǎn) nghĩa là chó cái, chó mẹ.

母犬 đọc thế nào?

母犬 đọc là mǔquǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 母犬 là gì?

Âm Hán Việt của 母犬 là "mẫu khuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.