TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

每周一次

měizhōuyīcì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 每週一次

Âm Hán Việt MỖI CHU NHẤT THỨ

每周一次 nghĩa là một lần mỗi tuần.

Nghĩa của 每周一次

měizhōuyīcì

MỖI CHU NHẤT THỨphồn thể 每週一次
  1. Một lần mỗi tuần

Câu hỏi thường gặp

每周一次 nghĩa là gì?

每周一次 (měizhōuyīcì) nghĩa là một lần mỗi tuần.

每周一次 đọc thế nào?

每周一次 đọc là měizhōuyīcì (pinyin).

Âm Hán Việt của 每周一次 là gì?

Âm Hán Việt của 每周一次 là "mỗi chu nhất thứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.