TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毒剂弹

dújìdàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 毒劑彈

Âm Hán Việt ĐỘC TỄ ĐẠN

毒剂弹 nghĩa là đạn khí độc.

Nghĩa của 毒剂弹

dújìdàn

ĐỘC TỄ ĐẠNphồn thể 毒劑彈
  1. Đạn khí độc

Câu hỏi thường gặp

毒剂弹 nghĩa là gì?

毒剂弹 (dújìdàn) nghĩa là đạn khí độc.

毒剂弹 đọc thế nào?

毒剂弹 đọc là dújìdàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 毒剂弹 là gì?

Âm Hán Việt của 毒剂弹 là "độc tễ đạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.