TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毒奶

dúnǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỘC NÃI

毒奶 nghĩa là sữa nhiễm độc, sữa bị nhiễm bẩn.

Nghĩa của 毒奶

dúnǎi

ĐỘC NÃIDanh từ
  1. Sữa nhiễm độc
  2. Sữa bị nhiễm bẩn
  3. Ám chỉ vụ bê bối năm 2008 ở Trung Quốc liên quan đến sản phẩm sữa bị pha trộn melamine 三聚氰胺 (sānjùqíng'àn)

Từ ghép có 毒奶

Câu hỏi thường gặp

毒奶 nghĩa là gì?

毒奶 (dúnǎi) nghĩa là sữa nhiễm độc, sữa bị nhiễm bẩn.

毒奶 đọc thế nào?

毒奶 đọc là dúnǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 毒奶 là gì?

Âm Hán Việt của 毒奶 là "độc nãi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.