TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毒虫

dúchóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 毒蟲

Âm Hán Việt ĐỘC TRÙNG

毒虫 nghĩa là côn trùng có độc, rắn độc, người nghiện.

Nghĩa của 毒虫

dúchóng

ĐỘC TRÙNGDanh từ, Động từphồn thể 毒蟲
  1. Côn trùng (hoặc nhện vv) có độc; rắn độc
  2. tiếng lóng Người nghiện

Câu hỏi thường gặp

毒虫 nghĩa là gì?

毒虫 (dúchóng) nghĩa là côn trùng có độc, rắn độc, người nghiện.

毒虫 đọc thế nào?

毒虫 đọc là dúchóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 毒虫 là gì?

Âm Hán Việt của 毒虫 là "độc trùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.