TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

比画

bǐhua giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 比畫

Âm Hán Việt TỶ HỌA

比画 nghĩa là Biến thể của 比划 (bǐhua).

Nghĩa của 比画

bǐhua

TỶ HỌAĐộng từphồn thể 比畫
  1. Biến thể của 比划 (bǐhua)

Câu hỏi thường gặp

比画 nghĩa là gì?

比画 (bǐhua) nghĩa là Biến thể của 比划 (bǐhua).

比画 đọc thế nào?

比画 đọc là bǐhua (pinyin).

Âm Hán Việt của 比画 là gì?

Âm Hán Việt của 比画 là "tỷ họa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.