TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

比重

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bǐzhòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỶ TRỌNG

比重 nghĩa là tỉ trọng, trọng lượng riêng.

Nghĩa của 比重

bǐzhòng

TỶ TRỌNGDanh từ
  1. Tỉ trọng
  2. Trọng lượng riêng

Câu hỏi thường gặp

比重 nghĩa là gì?

比重 (bǐzhòng) nghĩa là tỉ trọng, trọng lượng riêng.

比重 đọc thế nào?

比重 đọc là bǐzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 比重 là gì?

Âm Hán Việt của 比重 là "tỷ trọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.