TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毕恭毕敬

bìgōngbìjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 畢恭畢敬

Âm Hán Việt TẤT CUNG TẤT KÍNH

毕恭毕敬 nghĩa là Cung kính và tôn trọng.

Nghĩa của 毕恭毕敬

bìgōngbìjìng

TẤT CUNG TẤT KÍNHCụm từphồn thể 畢恭畢敬
  1. Cung kính và tôn trọng
  2. Vô cùng kính cẩn

Câu hỏi thường gặp

毕恭毕敬 nghĩa là gì?

毕恭毕敬 (bìgōngbìjìng) nghĩa là Cung kính và tôn trọng.

毕恭毕敬 đọc thế nào?

毕恭毕敬 đọc là bìgōngbìjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 毕恭毕敬 là gì?

Âm Hán Việt của 毕恭毕敬 là "tất cung tất kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.