TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毗耶娑

Píyēsuō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỲ GIA SA

毗耶娑 nghĩa là Vyasa, hiền triết và người chép sử Ấn Độ, được cho là tác giả sử thi 摩诃婆罗多 (Móhēpóluóduō) và là nhân vật chính trong đó.

Nghĩa của 毗耶娑

Píyēsuō

TỲ GIA SAtên riêng
  1. Vyasa, hiền triết và người chép sử Ấn Độ, được cho là tác giả sử thi 摩诃婆罗多 (Móhēpóluóduō) và là nhân vật chính trong đó

Câu hỏi thường gặp

毗耶娑 nghĩa là gì?

毗耶娑 (píyēsuō) nghĩa là Vyasa, hiền triết và người chép sử Ấn Độ, được cho là tác giả sử thi 摩诃婆罗多 (Móhēpóluóduō) và là nhân vật chính trong đó.

毗耶娑 đọc thế nào?

毗耶娑 đọc là Píyēsuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 毗耶娑 là gì?

Âm Hán Việt của 毗耶娑 là "tỳ gia sa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.