毛口 nghĩa là Mạt kim loại (ví dụ: từ máy khoan hoặc tiện).
Nghĩa của 毛口
máokǒu
MAO KHẨU
Mạt kim loại (ví dụ: từ máy khoan hoặc tiện)
Bavia
Câu hỏi thường gặp
毛口 nghĩa là gì?
毛口 (máokǒu) nghĩa là Mạt kim loại (ví dụ: từ máy khoan hoặc tiện).
毛口 đọc thế nào?
毛口 đọc là máokǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 毛口 là gì?
Âm Hán Việt của 毛口 là "mao khẩu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.