TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毛口

máokǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MAO KHẨU

毛口 nghĩa là Mạt kim loại (ví dụ: từ máy khoan hoặc tiện).

Nghĩa của 毛口

máokǒu

MAO KHẨU
  1. Mạt kim loại (ví dụ: từ máy khoan hoặc tiện)
  2. Bavia

Câu hỏi thường gặp

毛口 nghĩa là gì?

毛口 (máokǒu) nghĩa là Mạt kim loại (ví dụ: từ máy khoan hoặc tiện).

毛口 đọc thế nào?

毛口 đọc là máokǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 毛口 là gì?

Âm Hán Việt của 毛口 là "mao khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.