TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毛拉

máolā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MAO LẠP

毛拉 nghĩa là Mullah (nhà lãnh đạo tôn giáo trong Hồi giáo).

Nghĩa của 毛拉

máolā

MAO LẠPDanh từ
  1. Mullah (nhà lãnh đạo tôn giáo trong Hồi giáo)

Câu hỏi thường gặp

毛拉 nghĩa là gì?

毛拉 (máolā) nghĩa là Mullah (nhà lãnh đạo tôn giáo trong Hồi giáo).

毛拉 đọc thế nào?

毛拉 đọc là máolā (pinyin).

Âm Hán Việt của 毛拉 là gì?

Âm Hán Việt của 毛拉 là "mao lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.