TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毛概

Máo Gài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MAO KHÁI

毛概 nghĩa là Nhập môn Tư tưởng Mao Trạch Đông (môn học).

Nghĩa của 毛概

Máo Gài

MAO KHÁITên riêngtên riêng
  1. Nhập môn Tư tưởng Mao Trạch Đông (môn học)
  2. Viết tắt của 毛泽东思想概论 (Máo Zédōng Sīxiǎng Gàilùn)

Câu hỏi thường gặp

毛概 nghĩa là gì?

毛概 (máo gài) nghĩa là Nhập môn Tư tưởng Mao Trạch Đông (môn học).

毛概 đọc thế nào?

毛概 đọc là Máo Gài (pinyin).

Âm Hán Việt của 毛概 là gì?

Âm Hán Việt của 毛概 là "mao khái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.