TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毛窝

máowō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 毛窩

Âm Hán Việt MAO OA

毛窝 nghĩa là giày bông, giày cỏ đan, lót lông vũ.

Nghĩa của 毛窝

máowō

MAO OADanh từphồn thể 毛窩
  1. Giày bông
  2. cổ Giày cỏ đan, lót lông vũ

Câu hỏi thường gặp

毛窝 nghĩa là gì?

毛窝 (máowō) nghĩa là giày bông, giày cỏ đan, lót lông vũ.

毛窝 đọc thế nào?

毛窝 đọc là máowō (pinyin).

Âm Hán Việt của 毛窝 là gì?

Âm Hán Việt của 毛窝 là "mao oa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.