毛窝 (máowō) nghĩa là giày bông, giày cỏ đan, lót lông vũ.
毛窝 đọc thế nào?
毛窝 đọc là máowō (pinyin).
Âm Hán Việt của 毛窝 là gì?
Âm Hán Việt của 毛窝 là "mao oa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.