TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毛血旺

máoxuèwàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MAO HUYẾT VƯỢNG

毛血旺 nghĩa là Tiết vịt và sách bò trong súp cay.

Nghĩa của 毛血旺

máoxuèwàng

MAO HUYẾT VƯỢNGDanh từ
  1. Tiết vịt và sách bò trong súp cay

Câu hỏi thường gặp

毛血旺 nghĩa là gì?

毛血旺 (máoxuèwàng) nghĩa là Tiết vịt và sách bò trong súp cay.

毛血旺 đọc thế nào?

毛血旺 đọc là máoxuèwàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 毛血旺 là gì?

Âm Hán Việt của 毛血旺 là "mao huyết vượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.