毛豆 nghĩa là Đậu nành xanh non, còn trong vỏ (edamame) hoặc đã bóc vỏ.
Nghĩa của 毛豆
máodòu
MAO ĐẬUDanh từ
Đậu nành xanh non, còn trong vỏ (edamame) hoặc đã bóc vỏ
Câu hỏi thường gặp
毛豆 nghĩa là gì?
毛豆 (máodòu) nghĩa là Đậu nành xanh non, còn trong vỏ (edamame) hoặc đã bóc vỏ.
毛豆 đọc thế nào?
毛豆 đọc là máodòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 毛豆 là gì?
Âm Hán Việt của 毛豆 là "mao đậu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.