毛边纸 nghĩa là Giấy đẹp làm từ tre, dùng cho thư pháp, hội họa, v.v.
Nghĩa của 毛边纸
máobiānzhǐ
MAO BIÊN CHỈDanh từphồn thể 毛邊紙
Giấy đẹp làm từ tre, dùng cho thư pháp, hội họa, v.v.
Cũng viết 毛边 (máobiān)
Câu hỏi thường gặp
毛边纸 nghĩa là gì?
毛边纸 (máobiānzhǐ) nghĩa là Giấy đẹp làm từ tre, dùng cho thư pháp, hội họa, v.v.
毛边纸 đọc thế nào?
毛边纸 đọc là máobiānzhǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 毛边纸 là gì?
Âm Hán Việt của 毛边纸 là "mao biên chỉ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.