TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毛锥

máozhuī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 毛錐

Âm Hán Việt MAO TRÙY

毛锥 nghĩa là bút lông.

Nghĩa của 毛锥

máozhuī

MAO TRÙYphồn thể 毛錐
  1. cũ Bút lông
  2. Castanopsis fordii, một loài cây thường xanh phổ biến ở miền nam Trung Quốc có quả giống đầu bút lông

Câu hỏi thường gặp

毛锥 nghĩa là gì?

毛锥 (máozhuī) nghĩa là bút lông.

毛锥 đọc thế nào?

毛锥 đọc là máozhuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 毛锥 là gì?

Âm Hán Việt của 毛锥 là "mao trùy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.