TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毪子

múzi giọng máy của trình duyệt

毪子 nghĩa là Một loại vải len làm ở Tây Tạng.

Nghĩa của 毪子

múzi

  1. Một loại vải len làm ở Tây Tạng

Câu hỏi thường gặp

毪子 nghĩa là gì?

毪子 (múzi) nghĩa là Một loại vải len làm ở Tây Tạng.

毪子 đọc thế nào?

毪子 đọc là múzi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.