TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毫不迟疑

háobùchíyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 毫不遲疑

Âm Hán Việt HÀO BẤT TRÌ NGHI

毫不迟疑 nghĩa là Không một chút do dự.

Nghĩa của 毫不迟疑

háobùchíyí

HÀO BẤT TRÌ NGHICụm từphồn thể 毫不遲疑
  1. Không một chút do dự

Câu hỏi thường gặp

毫不迟疑 nghĩa là gì?

毫不迟疑 (háobùchíyí) nghĩa là Không một chút do dự.

毫不迟疑 đọc thế nào?

毫不迟疑 đọc là háobùchíyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 毫不迟疑 là gì?

Âm Hán Việt của 毫不迟疑 là "hào bất trì nghi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.