毯子
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo), 张 (zhāng), 床 (chuáng), 面 (miàn)
毯子 nghĩa là mền.
Nghĩa của 毯子
tǎnzi
THẢM TỬDanh từ- Mền
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 毯子
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 毯子
- 冬天我会盖着两层毯子睡觉。 Suốt mùa đông, tôi ngủ với hai cái chăn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14023319
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
毯子 nghĩa là gì?
毯子 (tǎnzi) nghĩa là mền.
毯子 đọc thế nào?
毯子 đọc là tǎnzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 毯子 là gì?
Âm Hán Việt của 毯子 là "thảm tử".