TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毵

sān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 毿

Âm Hán Việt TAM
Bộ thủ: 毛 (mao) · bộ số 82 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: tam, sam

毵 nghĩa là lông dài, xù xì.

Nghĩa của 毵

sān

TAMphồn thể 毿
  1. Lông dài
  2. Xù xì

Câu hỏi thường gặp

毵 nghĩa là gì?

毵 (sān) nghĩa là lông dài, xù xì.

毵 đọc thế nào?

毵 đọc là sān (pinyin).

Âm Hán Việt của 毵 là gì?

Âm Hán Việt của 毵 là "tam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.