TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毽

jiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIẾN
Bộ thủ: 毛 (mao) · bộ số 82 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: kiến, kiện

毽 nghĩa là quả cầu, quả cầu lông.

Nghĩa của 毽

jiàn

KIẾN
  1. Quả cầu
  2. Quả cầu lông

Từ ghép có 毽

Câu hỏi thường gặp

毽 nghĩa là gì?

毽 (jiàn) nghĩa là quả cầu, quả cầu lông.

毽 đọc thế nào?

毽 đọc là jiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 毽 là gì?

Âm Hán Việt của 毽 là "kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.