TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

氄

rǒng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHŨNG
Bộ thủ: 毛 (mao) · bộ số 82 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhũng

氄 nghĩa là Lông tơ hoặc lông mịn.

Nghĩa của 氄

rǒng

NHŨNG
  1. Lông tơ hoặc lông mịn

Câu hỏi thường gặp

氄 nghĩa là gì?

氄 (rǒng) nghĩa là Lông tơ hoặc lông mịn.

氄 đọc thế nào?

氄 đọc là rǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 氄 là gì?

Âm Hán Việt của 氄 là "nhũng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.