TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

民主建港协进联盟

Mínzhǔ Jiàngǎng Xiéjìn Liánméng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 民主建港協進聯盟

Âm Hán Việt DÂN CHỦ KIẾN CẢNG HIỆP TIẾN LIÊN MINH

民主建港协进联盟 nghĩa là Liên minh Dân chủ Kiến thiết Hồng Kông (DAB), một đảng chính trị ủng hộ Bắc Kinh ở Hồng Kông.

Nghĩa của 民主建港协进联盟

Mínzhǔ Jiàngǎng Xiéjìn Liánméng

DÂN CHỦ KIẾN CẢNG HIỆP TIẾN LIÊN MINHphồn thể 民主建港協進聯盟tên riêng
  1. Liên minh Dân chủ Kiến thiết Hồng Kông (DAB), một đảng chính trị ủng hộ Bắc Kinh ở Hồng Kông

Câu hỏi thường gặp

民主建港协进联盟 nghĩa là gì?

民主建港协进联盟 (mínzhǔ jiàngǎng xiéjìn liánméng) nghĩa là Liên minh Dân chủ Kiến thiết Hồng Kông (DAB), một đảng chính trị ủng hộ Bắc Kinh ở Hồng Kông.

民主建港协进联盟 đọc thế nào?

民主建港协进联盟 đọc là Mínzhǔ Jiàngǎng Xiéjìn Liánméng (pinyin).

Âm Hán Việt của 民主建港协进联盟 là gì?

Âm Hán Việt của 民主建港协进联盟 là "dân chủ kiến cảng hiệp tiến liên minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.