TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

民主进步党

Mínzhǔ Jìnbùdǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 民主進步黨

Âm Hán Việt DÂN CHỦ TIẾN BỘ ĐẢNG

民主进步党 nghĩa là Đảng Dân chủ Tiến bộ.

Nghĩa của 民主进步党

Mínzhǔ Jìnbùdǎng

DÂN CHỦ TIẾN BỘ ĐẢNGTên riêngphồn thể 民主進步黨tên riêng
  1. Đài Loan Đảng Dân chủ Tiến bộ
  2. Viết tắt của 民进党

Câu hỏi thường gặp

民主进步党 nghĩa là gì?

民主进步党 (mínzhǔ jìnbùdǎng) nghĩa là Đảng Dân chủ Tiến bộ.

民主进步党 đọc thế nào?

民主进步党 đọc là Mínzhǔ Jìnbùdǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 民主进步党 là gì?

Âm Hán Việt của 民主进步党 là "dân chủ tiến bộ đảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.