TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

民俗学

mínsúxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 民俗學

Âm Hán Việt DÂN TỤC HỌC

民俗学 nghĩa là văn hóa dân gian.

Nghĩa của 民俗学

mínsúxué

DÂN TỤC HỌCDanh từphồn thể 民俗學
  1. Văn hóa dân gian

Câu hỏi thường gặp

民俗学 nghĩa là gì?

民俗学 (mínsúxué) nghĩa là văn hóa dân gian.

民俗学 đọc thế nào?

民俗学 đọc là mínsúxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 民俗学 là gì?

Âm Hán Việt của 民俗学 là "dân tục học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.