TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

民国通俗演义

Mínguótōngsúyǎnyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 民國通俗演義

Âm Hán Việt DÂN QUỐC THÔNG TỤC DIỄN NGHĨA

民国通俗演义 nghĩa là Lịch sử diễn nghĩa Trung Hoa Dân Quốc đến năm 1927 của Thái Đông Phàm 蔡东藩, và các chương sau của Hứa Tẩm Phụ 许廑父.

Nghĩa của 民国通俗演义

Mínguótōngsúyǎnyì

DÂN QUỐC THÔNG TỤC DIỄN NGHĨAphồn thể 民國通俗演義tên riêng
  1. Lịch sử diễn nghĩa Trung Hoa Dân Quốc đến năm 1927 của Thái Đông Phàm 蔡东藩, và các chương sau của Hứa Tẩm Phụ 许廑父

Câu hỏi thường gặp

民国通俗演义 nghĩa là gì?

民国通俗演义 (mínguótōngsúyǎnyì) nghĩa là Lịch sử diễn nghĩa Trung Hoa Dân Quốc đến năm 1927 của Thái Đông Phàm 蔡东藩, và các chương sau của Hứa Tẩm Phụ 许廑父.

民国通俗演义 đọc thế nào?

民国通俗演义 đọc là Mínguótōngsúyǎnyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 民国通俗演义 là gì?

Âm Hán Việt của 民国通俗演义 là "dân quốc thông tục diễn nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.