TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

民情

mínqíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DÂN TÌNH

民情 nghĩa là Tình hình của người dân.

Nghĩa của 民情

mínqíng

DÂN TÌNHDanh từ
  1. Tình hình của người dân
  2. Tâm tư nguyện vọng của quần chúng
  3. Tâm trạng của người dân
  4. Phong tục tập quán

Câu hỏi thường gặp

民情 nghĩa là gì?

民情 (mínqíng) nghĩa là Tình hình của người dân.

民情 đọc thế nào?

民情 đọc là mínqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 民情 là gì?

Âm Hán Việt của 民情 là "dân tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.