TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

民法典

mínfǎdiǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DÂN PHÁP ĐIỂN

民法典 nghĩa là bộ luật dân sự.

Nghĩa của 民法典

mínfǎdiǎn

DÂN PHÁP ĐIỂN
  1. Bộ luật dân sự

Câu hỏi thường gặp

民法典 nghĩa là gì?

民法典 (mínfǎdiǎn) nghĩa là bộ luật dân sự.

民法典 đọc thế nào?

民法典 đọc là mínfǎdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 民法典 là gì?

Âm Hán Việt của 民法典 là "dân pháp điển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.