TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

民警

mínjǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DÂN CẢNH

民警 nghĩa là cảnh sát dân sự, cảnh sát trung quốc.

Nghĩa của 民警

mínjǐng

DÂN CẢNHDanh từ
  1. Cảnh sát dân sự
  2. Cảnh sát Trung Quốc
  3. Viết tắt của 人民警察

Từ ghép có 民警

Câu hỏi thường gặp

民警 nghĩa là gì?

民警 (mínjǐng) nghĩa là cảnh sát dân sự, cảnh sát trung quốc.

民警 đọc thế nào?

民警 đọc là mínjǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 民警 là gì?

Âm Hán Việt của 民警 là "dân cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.