TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

民运

mínyùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 民運

Âm Hán Việt DÂN VẬN

民运 nghĩa là vận tải dân dụng.

Nghĩa của 民运

mínyùn

DÂN VẬNDanh từphồn thể 民運
  1. Vận tải dân dụng
  2. Phong trào nhằm vào quần chúng
  3. Phong trào dân chủ (viết tắt)

Câu hỏi thường gặp

民运 nghĩa là gì?

民运 (mínyùn) nghĩa là vận tải dân dụng.

民运 đọc thế nào?

民运 đọc là mínyùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 民运 là gì?

Âm Hán Việt của 民运 là "dân vận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.