TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

气候学家

qìhòuxuéjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氣候學家

Âm Hán Việt KHÍ HẬU HỌC GIA

气候学家 nghĩa là nhà khí hậu học.

Nghĩa của 气候学家

qìhòuxuéjiā

KHÍ HẬU HỌC GIADanh từphồn thể 氣候學家
  1. Nhà khí hậu học

Câu hỏi thường gặp

气候学家 nghĩa là gì?

气候学家 (qìhòuxuéjiā) nghĩa là nhà khí hậu học.

气候学家 đọc thế nào?

气候学家 đọc là qìhòuxuéjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 气候学家 là gì?

Âm Hán Việt của 气候学家 là "khí hậu học gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.