TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

气喘如牛

qìchuǎnrúniú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氣喘如牛

Âm Hán Việt KHÍ SUYỄN NHƯ NGƯU

气喘如牛 nghĩa là Thở hồng hộc như bò.

Nghĩa của 气喘如牛

qìchuǎnrúniú

KHÍ SUYỄN NHƯ NGƯUCụm từphồn thể 氣喘如牛
  1. thành ngữ Thở hồng hộc như bò
  2. Thở phì phò

Câu hỏi thường gặp

气喘如牛 nghĩa là gì?

气喘如牛 (qìchuǎnrúniú) nghĩa là Thở hồng hộc như bò.

气喘如牛 đọc thế nào?

气喘如牛 đọc là qìchuǎnrúniú (pinyin).

Âm Hán Việt của 气喘如牛 là gì?

Âm Hán Việt của 气喘如牛 là "khí suyễn như ngưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.