TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

气魄

qìpò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氣魄

Âm Hán Việt KHÍ PHÁCH

气魄 nghĩa là tinh thần, sự táo bạo.

Nghĩa của 气魄

qìpò

KHÍ PHÁCHDanh từphồn thể 氣魄
  1. Tinh thần
  2. Sự táo bạo
  3. Quan điểm tích cực
  4. Thái độ áp đảo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 气魄

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

气魄 nghĩa là gì?

气魄 (qìpò) nghĩa là tinh thần, sự táo bạo.

气魄 đọc thế nào?

气魄 đọc là qìpò (pinyin).

Âm Hán Việt của 气魄 là gì?

Âm Hán Việt của 气魄 là "khí phách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.