TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

氕

piē giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 气 (khí) · bộ số 84 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿹气丿

氕 nghĩa là Protium 1H.

Nghĩa của 氕

piē

  1. Protium 1H
  2. Hydro nhẹ, đồng vị phổ biến nhất của hydro, không có neutron, nên có nguyên tử khối là 1

Câu hỏi thường gặp

氕 nghĩa là gì?

氕 (piē) nghĩa là Protium 1H.

氕 đọc thế nào?

氕 đọc là piē (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.