TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

氢原子核

qīngyuánzǐhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氫原子核

Âm Hán Việt KHINH NGUYÊN TỬ HẠCH

氢原子核 nghĩa là Hạt nhân nguyên tử hydro.

Nghĩa của 氢原子核

qīngyuánzǐhé

KHINH NGUYÊN TỬ HẠCHphồn thể 氫原子核
  1. Hạt nhân nguyên tử hydro

Câu hỏi thường gặp

氢原子核 nghĩa là gì?

氢原子核 (qīngyuánzǐhé) nghĩa là Hạt nhân nguyên tử hydro.

氢原子核 đọc thế nào?

氢原子核 đọc là qīngyuánzǐhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 氢原子核 là gì?

Âm Hán Việt của 氢原子核 là "khinh nguyên tử hạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.