氢氧化镁 (qīngyǎnghuàměi) nghĩa là Magie hydroxit Mg(OH)2.
氢氧化镁 đọc thế nào?
氢氧化镁 đọc là qīngyǎnghuàměi (pinyin).
Âm Hán Việt của 氢氧化镁 là gì?
Âm Hán Việt của 氢氧化镁 là "khinh dưỡng hóa mỹ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.