氧化剂 (yǎnghuàjì) nghĩa là chất oxi hóa, tác nhân oxi hóa.
氧化剂 đọc thế nào?
氧化剂 đọc là yǎnghuàjì (pinyin).
Âm Hán Việt của 氧化剂 là gì?
Âm Hán Việt của 氧化剂 là "dưỡng hóa tễ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.