TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

氧化剂

yǎnghuàjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氧化劑

Âm Hán Việt DƯỠNG HÓA TỄ

氧化剂 nghĩa là chất oxi hóa, tác nhân oxi hóa.

Nghĩa của 氧化剂

yǎnghuàjì

DƯỠNG HÓA TỄDanh từphồn thể 氧化劑
  1. Chất oxi hóa
  2. Tác nhân oxi hóa

Từ ghép có 氧化剂

Câu hỏi thường gặp

氧化剂 nghĩa là gì?

氧化剂 (yǎnghuàjì) nghĩa là chất oxi hóa, tác nhân oxi hóa.

氧化剂 đọc thế nào?

氧化剂 đọc là yǎnghuàjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 氧化剂 là gì?

Âm Hán Việt của 氧化剂 là "dưỡng hóa tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.