氨基酸
giọng máy của trình duyệt
氨基酸 nghĩa là axit amin.
Nghĩa của 氨基酸
ānjīsuān
Danh từ- Axit amin
Câu hỏi thường gặp
氨基酸 nghĩa là gì?
氨基酸 (ānjīsuān) nghĩa là axit amin.
氨基酸 đọc thế nào?
氨基酸 đọc là ānjīsuān (pinyin).
氨基酸 nghĩa là axit amin.
氨基酸 (ānjīsuān) nghĩa là axit amin.
氨基酸 đọc là ānjīsuān (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.