氮烯
giọng máy của trình duyệt
氮烯 nghĩa là Nitren (hóa học).
Nghĩa của 氮烯
dànxī
Danh từ- Nitren (hóa học)
Câu hỏi thường gặp
氮烯 nghĩa là gì?
氮烯 (dànxī) nghĩa là Nitren (hóa học).
氮烯 đọc thế nào?
氮烯 đọc là dànxī (pinyin).
氮烯 nghĩa là Nitren (hóa học).
氮烯 (dànxī) nghĩa là Nitren (hóa học).
氮烯 đọc là dànxī (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.