TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水中捞月

shuǐzhōnglāoyuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 水中撈月

Âm Hán Việt THỦY TRUNG LAO NGUYỆT

水中捞月 nghĩa là vớt trăng dưới nước, nỗ lực vô vọng.

Nghĩa của 水中捞月

shuǐzhōnglāoyuè

THỦY TRUNG LAO NGUYỆTphồn thể 水中撈月
  1. nghĩa đen, thành ngữ Vớt trăng dưới nước
  2. nghĩa bóng Nỗ lực vô vọng

Câu hỏi thường gặp

水中捞月 nghĩa là gì?

水中捞月 (shuǐzhōnglāoyuè) nghĩa là vớt trăng dưới nước, nỗ lực vô vọng.

水中捞月 đọc thế nào?

水中捞月 đọc là shuǐzhōnglāoyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 水中捞月 là gì?

Âm Hán Việt của 水中捞月 là "thủy trung lao nguyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.