水中捞月 nghĩa là vớt trăng dưới nước, nỗ lực vô vọng.
Nghĩa của 水中捞月
shuǐzhōnglāoyuè
THỦY TRUNG LAO NGUYỆTphồn thể 水中撈月
nghĩa đen, thành ngữ Vớt trăng dưới nước
nghĩa bóng Nỗ lực vô vọng
Câu hỏi thường gặp
水中捞月 nghĩa là gì?
水中捞月 (shuǐzhōnglāoyuè) nghĩa là vớt trăng dưới nước, nỗ lực vô vọng.
水中捞月 đọc thế nào?
水中捞月 đọc là shuǐzhōnglāoyuè (pinyin).
Âm Hán Việt của 水中捞月 là gì?
Âm Hán Việt của 水中捞月 là "thủy trung lao nguyệt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.