TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水产业

shuǐchǎnyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 水產業

Âm Hán Việt THỦY SẢN NGHIỆP

水产业 nghĩa là nuôi trồng thủy sản.

Nghĩa của 水产业

shuǐchǎnyè

THỦY SẢN NGHIỆPphồn thể 水產業
  1. Nuôi trồng thủy sản

Câu hỏi thường gặp

水产业 nghĩa là gì?

水产业 (shuǐchǎnyè) nghĩa là nuôi trồng thủy sản.

水产业 đọc thế nào?

水产业 đọc là shuǐchǎnyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 水产业 là gì?

Âm Hán Việt của 水产业 là "thủy sản nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.