TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水仙

shuǐxiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY TIÊN

水仙 nghĩa là hoa thuỷ tiên.

Nghĩa của 水仙

shuǐxiān

THỦY TIÊNDanh từ
  1. Hoa thuỷ tiên
  2. Hoa daffodil
  3. Tiên nước trong truyền thuyết
  4. Chỉ người chôn cất ở biển
  5. Người phiêu bạt không quay về

Từ ghép có 水仙

Câu hỏi thường gặp

水仙 nghĩa là gì?

水仙 (shuǐxiān) nghĩa là hoa thuỷ tiên.

水仙 đọc thế nào?

水仙 đọc là shuǐxiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 水仙 là gì?

Âm Hán Việt của 水仙 là "thủy tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.