TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水冰

shuǐbīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY BĂNG

水冰 nghĩa là nước đá.

Nghĩa của 水冰

shuǐbīng

THỦY BĂNG
  1. Nước đá (tức là H2O đông lạnh)

Câu hỏi thường gặp

水冰 nghĩa là gì?

水冰 (shuǐbīng) nghĩa là nước đá.

水冰 đọc thế nào?

水冰 đọc là shuǐbīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 水冰 là gì?

Âm Hán Việt của 水冰 là "thủy băng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.